| yếu ớt | tt. Nh. Yếu-đuối. |
| yếu ớt | dt. Hết sức yếu, đến mức không có sức lực gì: người yếu ớt o giọng yếu ớt. |
| yếu ớt | tt Yếu đuối quá: Nó yếu ớt thế thì đi xa sao được. |
| yếu ớt | Nht. Yếu đuối. |
| yếu ớt | .- Nh. Yếu đuối, ngh.1. |
| yếu ớt | Cũng nghĩa như “yếu” . |
Loan nhìn Dũng , ngắm nghía vẻ mặt cương quyết , rắn rỏi của bạn , nghĩ thầm : Học thức mình không kém gì Dũng , sao lại không thể như Dũng , sống một đời tự lập , cường tráng , can chi cứ quanh quẩn trong vòng gia đình , yếu ớt sống một đời nương dựa vào người khác để quanh năm phải kình kịch với những sự cổ hủ mà học thức của mình bắt mình ghét bỏ. |
Loan đáp : Mất dạy là đánh người đàn bà yếu ớt , hèn nhát một lũ... Bà Phán vội quá , đi chân đất vào buồng , nhìn Loan hỏi : Mợ nói gì thế ?... Mày nói gì thế , con kia ? Loan quay mặt vào trong không đáp. |
| Mình không thể khoan dung được , vì khoan dung tức là yếu ớt. |
| Mỗi lần Trúc hỏi chuyện , nàng đáp lại , tiếng khẽ và yếu ớt. |
| Các bạn chàng đối với nhau chỉ có mỗi một dây liên lạc chung là tình bạn hữu , còn ngoài ra mỗi người đi theo một ngả đường , sống theo một cảnh đời riêng , yếu ớt , rời rạc. |
| Trước mặt hai người , về phía bên kia cánh đồng , ánh đèn nhà ai mới thắp , yếu ớt trong sương , trông như một nổi nhớ xa xôi đương mờ dần.... |
* Từ tham khảo:
- yếu thế
- yếu tố
- yếu trâu hơn khoẻ bò
- yếu xìu
- yếu xịu
- yôga