| y như | trt. Hình như, chừng như, lời đoán-phỏng: Y như hắn giận, y như va muốn nói gì. |
| y như | tt. Giống hệt như: Nó nói y như nó là người có quyền quyết định mọi việc o cứ làm y như thật. |
| y như | trgt Chẳng khác gì: Anh ấy đã nói y như lời dặn của ông giám đốc. |
| y như | trt. Tuồng như, giống như: Y như mấy người ấy là anh em. |
| y như | .- ph. Giống như, hình như: Hai cái bút trông y như nhau; Y như tôi đã gặp anh một lần rồi. |
| y như | Giống như: Hai cái nhà làm y như nhau. |
Bà Thân cũng chẳng kém lời : Không , tôi đã xin cụ một trăm là cứ yy nhưmột trăm. |
| Lần nào cũng yy nhưvậy ! Tựa hồ như nàng là con sen , con đòi được ông chủ thương đến rồi tìm cách len lỏi hãm hiếp để được biết những thú mới về xác thịt. |
Mợ phán như muốn chứng tỏ cho mẹ biết rằng mình không khờ dại gì , lấy vẻ kiêu căng , giọng hãnh diện : Từ ngày về đến nay , bảo sao phải yy nhưmột phép. |
| Bao giờ cũng vậy , khi nào đi núi mà có thấy có giếng nước đào là y như lúc đó mình đã đến chân núi. |
| Kia kìa , quân mã của tôi kia kìa ! Vừa nói , ông Cửu Thầy vừa giơ tay trỏ vào chỗ những quân cờ mà anh tôi đã chặt được , y như một người sáng mắt vậy. |
| Ông đạt cao cái mục kỉnh gọng đồng lên tận trán , đưa tay vuốt bộ râu bạc lưa thưa cất giọng tự đắc bảo Liên : Đấy , chị xem ! Tôi nói năm hôm là khỏi là y như rằng năm hôm khỏi. |
* Từ tham khảo:
- y như rằng
- y pháp
- y phụ
- y phục
- y phương
- y quan