| y phương | dt. Phương thuốc, thang thuốc, những món thuốc dùng trị một chứng bệnh kê trong toa. |
| y phương | dt. Bài thuốc đã ghi chép trong sách thuốc đông y. |
| y phương | dt. Phái thuốc của thầy kê cho người bệnh. |
| Mới đây , người đẹp họ Huỳnh vừa tuyên bố quay trở lại màn ảnh nhỏ với vai diễn cổ trang trong tiểu thuyết võ hiệp Bạch Yy phươngChấn Mi của nhà văn Ôn Thụy An. |
| Cùng với các nhà thơ , nhà văn dân tộc thiểu số tiêu biểu , như : Yy phương, Pờ Sảo Mìn , Cao Duy Sơn , Dương Thuấn Lò Ngân Sủn đã góp phần làm nên diện mạo độc đáo và đậm đà bản sắc của văn học các dân tộc thiểu số trong nền văn học Việt Nam hiện đại. |
| Thời gian không còn nhiều , cô đã phải nhờ tới sự hỗ trợ của cựu cảnh sát kiêm chuyên gia trong lĩnh vực pháp yy phươngMộc (Đặng Siêu). |
| Còn chị Yy phương, nhà ở phường Thắng Lợi , TP. Kon Tum , bảo chị có thâm niên gần 10 năm mua bán lan rừng. |
| Chỉ đống lan rừng đủ loại bày bán dưới đất , chị Yy phươngbảo : "Mỗi kg lan rừng giá thấp nhất 60.000 và cao nhất tùy loại lên đến 1 ,5 triệu đồng. |
| Còn thí sinh Hà Nội sáng nay gặp phải câu hỏi tới 6 điểm , với 3 yêu cầu khác nhau từ một văn bản của bài thơ "Nói với con" của nhà văn Yy phương. |
* Từ tham khảo:
- y quan
- y sì
- y sĩ
- y sinh
- y sử
- y sự