| y quan | dt. Áo mão (mũ): Y-quan rực-rỡ. |
| y quan | - áo mũ. ý nói: có thể làm quan to |
| y quan | dt. Chức quan trông coi về công việc đông y thời xưa. |
| y quan | dt. Áo mũ: y quan chỉnh tề. |
| y quan | áo mũ: Y-quan chỉnh-tề. |
U thảo Tống triều cung kiếm , Cổ khâu Tấn đại y quan. |
| Thất lăng hồi thủ thiên hàng lệ , Vạn lý môn tâm lưỡng mấn ban , Khử Vũ đồ tồn Đường xã tắc , An Lưu phục để Hán y quan. |
| Diệt Vũ , giữ gìn đường xã tắc , Phò Lưu lại thấy hán y quan. |
| Thực làm một bài thơ tức sự rằng : Trùng chỉnh y quan bái thượng hoàng , Ngẫu văn thiên ngữ trọng thê lương. |
* Từ tham khảo:
- y sĩ
- y sinh
- y sử
- y sự
- y tá
- y tế