| y tá | dt. Khán-hộ, phụ-tá bác-sĩ y-khoa. |
| y tá | - dt (H. tá: giúp việc) Người chuyên săn sóc bệnh nhân trong bệnh viện, dưới sự chỉ đạo của bác sĩ, y sĩ: Nếu bệnh viện chỉ có thầy thuốc giỏi mà không có y tá giỏi thì làm gì được (PhVĐồng). |
| y tá | Nhân viên y tế trong bệnh viện, có trình độ nhất định, đảm nhiệm việc chăm sóc bệnh nhân theo chỉ dẫn của y, bác sĩ: một y tá tận tình với bệnh nhân. |
| y tá | dt (H. tá: giúp việc) Người chuyên săn sóc bệnh nhân trong bệnh viện, dưới sự chỉ đạo của bác sĩ, y sĩ: Nếu bệnh viện chỉ có thầy thuốc giỏi mà không có y tá giỏi thì làm gì được (PhVĐồng). |
| y tá | dt. Y-sĩ phụ tá. |
| y tá | .- Người chuyên săn sóc bệnh nhân trong bệnh viện, dưới sự chỉ dẫn của y sĩ, bác sĩ. |
| Cô y tá ấy tên là Kim , Kim có dáng người nhỏ nhắn , và xinh. |
| Riêng chính uỷ Đỗ Mạnh biết rõ từ chuyện cô Kim y tá trạm xá lo lắng cho " anh Sài " như anh trai mình (ừ , con bé ấy cũng thật là tinh) đến chuyện từ ngày đi bộ đội đến nay Sài không hề gửi thư cho ai , cốt để mọi người coi mình như đã " biệt tăm " và cô Hương có thật hay là sự tưởng tượng... ! Nhưng ông lại coi như mình không hề biết gì. |
| Ăn cơm chiều xong , anh em giáo viên và ban Năm , có cả Kim và mấy y tá trạm xá kéo đến chật ních phòng. |
| Sài đi công tác thật hay ở nhà ? Mãi hôm kia vào bệnh viện khám cái tội ”suy nhược cơ thể“ em mới gặp Kim y tá trạm xá của trung đoàn. |
| Mắt đã dại đi , da tím bầm và quai hàm cứng ngắc không thể nuốt nổi chén sâm cô y tá vừa pha. |
| Đợi tiêm một loạt ba mũi thuốc xong hai chiến sĩ của đơn vị phải ở lại cùng cô y tá , người còn lạ cuối cùng ở bãi khách khiêng Sài đến trạm quân y binh trạm cách đấy một ngày đường. |
* Từ tham khảo:
- y thoại
- y thuật
- y thường
- y trang
- y trân
- y viện