| y tế | dt. Việc chuyên-chữa, ngăn-ngừa bệnh-tật và khuyến-khích vệ-sinh chung: Bộ Y-tế, Sở Y-tế, Y-tế hương-thôn. |
| y tế | - d. Ngành y học ứng dụng, chuyên việc phòng, chữa bệnh và bảo vệ sức khoẻ. Cán bộ y tế. |
| y tế | dt. Ngành y học chuyên việc phòng và chữa bệnh: cán bộ y tế. |
| y tế | dt (H. tế: cứu giúp) Ngành chuyên môn phụ trách việc bảo vệ sức khỏe của nhân dân: Bộ y tế phải nghiên cứu y học (HCM). |
| y tế | dt. Nơi coi về việc chữa bệnh giúp cho công chúng. || Bộ y tế. |
| y tế | .- Ngành chuyên môn tổ chức việc phòng bệnh, chữa bệnh và bảo vệ sức khoẻ cho nhân dân. |
| y tế | Sở coi việc chữa bệnh cho công chúng. |
| Chị là bác sĩ của trạm y tế coi sóc tình trạng sức khoẻ hơn ba trăm nông nhàn gánh chuyển nước mắm. |
| Cô bảo Nhiên không nên về Việt Nam vì điều kiện và các phương tiện chăm sóc y tế nơi đây không sao bằng nước Mỹ được , mà nước Mỹ còn lao đao với dịch Covid 19 thế kia thì huống gì Việt Nam. |
| Một người hô to : Chủ quán ơi , xem có trạm y tế gần đây không? Chắc anh ta chết mất. |
"Độc lập để làm gì nếu như nguồn nước , nguồn điện vẫn bị phụ thuộc vào Israel ; giáo dục , đào tạo , y tế vẫn phải phụ thuộc vào các tổ chức nước ngoàỉ Bây giờ Palestine mà giành được độc lập thì sẽ trở thành nước nghèo nhất thế giới với các khoản nợ ngập đầu , chẳng tự lo được cho mình cái gì". |
| Chúng tôi hỏi thì anh chỉ lắc đầu , mò mẫm vào trung tâm y tế dựng tạm ở đó của Hội Lưỡi Liềm Đỏ. |
| Nhân viên y tế chạy không hết việc. |
* Từ tham khảo:
- y thuật
- y thường
- y trang
- y trân
- y viện
- y vụ