| y thuật | dt. Cách, phương-pháp trị bệnh: Y-thuật đông-phương. |
| y thuật | dt. Phép thuật, phương pháp chữa bệnh. |
| y thuật | dt. Thuật làm thuốc, trị bệnh. |
| Trăn trở về võ thuật và yy thuậtcủa Huỳnh Gia vang bóng một thời , bác sĩ Huỳnh Hữu Tấn (cha đẻ của Nghệ nhân Huỳnh Thanh Tuyên) nung nấu phát tâm tìm kiếm một cây Duối cổ nhất trong vùng để mang trồng trước nhà nhằm nhắc nhở con cháu muôn đời sau mãi nhớ về tổ tiên của Huỳnh Gia luôn có tinh thần thượng võ và hành thiện bốc thuốc cứu người , sống lương thiện , luôn biết thích nghi với mọi hoàn cảnh dù khó khăn nghịch ngược để bền bỉ kiên trì vươn lên trường tồn với thời gian như sức sống mãnh liệt của cây Duối. |
| Thông qua đó , chúng ta có thể thấy sự tiến bộ về yy thuậtcủa người xưa qua từng thời kỳ , đồng thời học hỏi được những kinh nghiệm từ họ. |
| Để rèn luyện yy thuật, thầy theo bố nuôi tầm sư học đạo. |
| Cuộc đời đã cho thầy may mắn hơn mọi người ở chỗ biết chút ít yy thuật. |
| Theo Bộ trưởng Nguyễn Thị Kim Tiến , kết quả thành công của ca mổ không chỉ là nỗ lực , cố gắng của đội ngũ y , bác sĩ chuyên khoa Hồi sức cấp cứu , Sản Nhi mà còn thể hiện tinh thần , trách nhiệm cao , tận tâm hết lòng phục vụ người bệnh , là tấm gương sáng về y đức , y đạo , yy thuậtcủa người thầy thuốc Việt Nam. |
| Lịch pháp có quan hệ rất mật thiết trong yy thuậtTây Tạng , bao gồm cả thiên văn học và địa lý học. |
* Từ tham khảo:
- y trang
- y trân
- y viện
- y vụ
- y xá
- y ý