| y thường | dt. Áo xiêm, áo quần. |
| y thường | dt. Áo xiêm, quần áo. |
| y thường | dt (H. y: áo; thường: quần) áo quần (cũ): Bao nhiêu thêu dệt y thường, vì người ta sửa tư trang lấy chồng (BNT). |
| y thường | dt. áo xiêm. |
| y thường | .- Từ dùng trong văn học cũ chỉ quần áo của tiên nữ. |
| y thường | áo xiêm. |
| Chỉ biết rằng y thường chở mắm lóc , mắm trê đôi khi chở cả dừa khô và bí rợ trong một chiếc ghe lườn bán dọc theo các xóm bờ kênh , nên đồng bào gọi y là Tư Mắm. |
| y thườngkết giao với đám thanh niên trẻ đáng tuổi con để nhậu nhẹt. |
| Trong bài thuốc giã rượu đông yy thườngdùng nhân sâm giúp giảm cảm giác lịm người do uống quá nhiều. |
| Các ngự yy thườngkhuyên vua nên uống huyết động vật bởi họ cho rằng đây là phương pháp cung cấp máu trực tiếp cho cơ thể , đồng thời tận dụng được những khả năng của những con thú hoang như sự nhay nhẹn , dẻo dai , khỏe mạnh... trong chuyện phòng the. |
* Từ tham khảo:
- y trân
- y viện
- y vụ
- y xá
- y ý
- ỷ