| y trang | dt. Áo quần và các thứ lặt-vặt theo mình: Sắm-sửa y-trang. |
| y trang | tt. Y chang. |
Dụ ngày thứ ba , mớ y trang phụ nữ trong tủ biến mất. |
| Du đãng quý tộc Sơn đảo rất thích thể dục thể hình , yy trangbị cho mình cả một phòng tập thể hình thuộc loại hiện đại nhất Sài Gòn thời ấy. |
| Từ việc ăn trộm đồ lót để mặc cho đến bắt trước yy trangcách ăn mặc của người mình thần tượng. |
| y trangtrí các bức tường với họa tiết nhiều màu sắc. |
* Từ tham khảo:
- y viện
- y vụ
- y xá
- y ý
- ỷ
- ỷ