| y sinh | dt. Sinh-viên y-khoa // (R) Nh. Y-sĩ. |
| y sinh | dt. Người đang học trường y khoa: Các y sinh thực tập tại bệnh viện. |
| y sinh | dt. người học thuốc. |
| y sinh | Người học thuốc. |
| Một tập thể bác sĩ và y sinh được tập trung xử lý ”ca“ này. |
| Một tập thể bác sĩ và y sinh được tập trung xử lý "ca" này. |
| Tiến sĩ Thư là một trong số ít những nhà khoa học trẻ tiêu biểu của Việt Nam có 30 công bố quốc tế về lĩnh vực nano yy sinhvà làm chủ nhiệm nhiều đề tài cấp Nhà nước , cấp Viện Hàn lâm và Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia. |
| Tiến sĩ Nguyễn Thị Hiệp (người mặc áo dài) trong lễ trao giải tối 19/10 tại Myanmar (Ảnh : ĐSQ Hoa Kỳ tại Việt Nam) TS Nguyễn Thị Hiệp giảng viên , nhà nghiên cứu chính tại bộ môn Kỹ thuật Yy sinh, Trường Đại học Quốc tế , Đại học Quốc gia TP HCM được vinh danh tại lễ trao giải diễn ra tối 19/10 tại TP Nay Pyi Taw (Myanmar) với sự có mặt của các bộ trưởng và các quan chức cấp cao ASEAN về khoa học và công nghệ. |
| Trước tình hình phát triển nhanh chóng của nền KHCN , nhu cầu nghiên cứu vật lý cơ bản , vật lý ứng dụng công nghệ mới trong khoa học vật liệu , công nghệ nano , yy sinh, quang học... cũng như nhu cầu về nguồn nhân lực chất lượng cao đối với ngành này đang ngày càng trở nên cấp thiết. |
| Phụ huynh bạn Phạm Quốc Hòa (quận 8 , TP.HCM) cho biết : Cháu chọn bài thi khoa học xã hội (KHXH) để xét tốt nghiệp , nhưng khối KHXH không có ngành kỹ thuật yy sinhnên cháu nộp hồ sơ xét học bạ lớp 12. |
* Từ tham khảo:
- y sự
- y tá
- y tế
- y thoại
- y thuật
- y thường