| y như rằng | Tổ hợp biểu thị điều xảy ra đúng như đã nói hoặc dự đoán: Tôi đã biết, anh đến đây thì cô ta cũng sẽ đến, y như rằng. |
| y như rằng | trgt Đúng như đã nói hoặc đã đoán trước: Tôi nói thế, y như rằng anh ấy làm thế. |
| Ông đạt cao cái mục kỉnh gọng đồng lên tận trán , đưa tay vuốt bộ râu bạc lưa thưa cất giọng tự đắc bảo Liên : Đấy , chị xem ! Tôi nói năm hôm là khỏi là y như rằng năm hôm khỏi. |
| y như rằng. Bà phủ mời : Bà lớn xơi nước |
Người kia giọng nói đầy tín ngưỡng : Lạy Thánh , chứ Thánh dạy sao thì y như rằng là thế. |
| Mà y như rằng nó diễn ra đúng y như tớ đã viết. |
| Hễ hổng đi chợ thì thôi , đi về y như rằng mua chai rượu , ông có uống gì nhiều đâu. |
| Hôm nào cu Bin ở nhà , hễ cứ mỗi lần nghe có tiếng máy bay bay ngang qua là y như rằng nó lại chạy phắt ra ngoài sân , ngó lên trời : Mẹ ơi , máy bay của chú Kiệt đấy. |
* Từ tham khảo:
- y phụ
- y phục
- y phương
- y quan
- y quan
- y sì