| y phục | dt. Đồ ăn-vận, các thứ mặc trong mình // (thth) Quần áo: Y-phục phụ-nữ, y-phục đúng thời-trang. |
| y phục | - d. (trtr.). Quần áo, đồ mặc (nói khái quát). Y phục dân tộc. Trịnh trọng trong bộ y phục ngày lễ. |
| y phục | dt. Quần áo, đồ mặc nói chung: y phục dân tộc o thay đổi y phục. |
| y phục | dt (H. y: áo; phục: ăn mặc) Quần áo; Cách ăn mặc: Y phục chỉnh tề; Y phục của bộ đội. |
| y phục | dt. Nói chung về áo quần. |
| y phục | .- Quần áo: Y phục chỉnh tề. |
| y phục | Nói chung cả quần áo: Y-phục mỗi thời một đổi khác. |
| Vì chàng ngắm lại diện mạo và y phục cô “em gái” chẳng có một tí gì là quê hết. |
Một lát , Tuyết y phục cực kỳ tráng lệ , cổ quấn khăn quàng , tay xách va li nhỏ , làm như đi đâu xa lắm. |
| Tuy mái tóc rẽ giữa cái áo dài cài khuy , đôi giày mũi nhọn cũng chưa lấy gì gọi được là y phục tân thời. |
Đợi mãi vẫn không thấy Minh để ý hay bình phẩm gì đến y phục của mình , Liên bèn nhìn chồng khen : Mình vận tây trông thật là bảnh. |
| Những người ở đấy ai nấy đều là những tay ăn chơi khét tiếng , y phục sang trọng lộng lẫy... Chủ nhân là một mỹ nhân tuyệt đẹp với đôi mắt sáng ngời , đôi môi mỏng đỏ thắm đích thân ra đón tiếp chàng. |
Ngọc y phục chỉnh tề , rồi gấp thư cho vào phong bì , bỏ túi ra đi. |
* Từ tham khảo:
- y quan
- y quan
- y sì
- y sĩ
- y sinh
- y sử