| xuống | bt. Từ trên cao tới dưới thấp: Xuống biển, xuống đất, xuống nước, xuống sông; bưng xuống, cất xuống, cúi xuống, đặt xuống, để xuống, gieo xuống, hạ xuống, nằm xuống, ngã xuống, ngồi xuống, sa xuống, té xuống, tuột xuống. // Từ nơi đất tương-đối cao xuống nơi đất thấp hoặc, nếu trong một xứ, từ hướng bắc tới hướng nam (theo bản-đồ): Từ Tây-ninh xuống Sài-gòn, rồi từ Sài-gòn xuống Long-an và cứ đó xuống riết tới Cà-mau. // Hạ, ban cho kẻ dưới: Xuống ơn, xuống phước; Vội-vàng xuống lệnh ra uy (K). // Sụt, suy kém: Giá hàng xuống nhiều, cuộc làm ăn phải xuống luôn. // Khô mặt, sắp lành, con bệnh hết nóng: Trái xuống. |
| xuống | - đgt. 1. Chuyển động từ chỗ cao đến chỗ thấp: xuống núi xuống xe. 2. Giảm, hạ thấp hơn bình thường: Hàng xuống giá Xe xuống hơi bị xuống chức. 3. (Hướng của chuyển động, hoạt động) từ vị trí cao chuyển tới vị trí thấp: nhìn xuống đất rơi xuống suối. |
| xuống | đgt. 1. Chuyển động từ chỗ cao đến chỗ thấp: xuống núi o xuống xe. 2. Giảm, hạ thấp hơn bình thường: Hàng xuống giá o Xe xuống hơi o bị xuống chức. 3. (Hướng của chuyển động, hoạt động) từ vị trí cao chuyển tới vị trí thấp: nhìn xuống đất o rơi xuống suối. |
| xuống | đgt 1. Di chuyển đến chỗ thấp hơn: Xuống chân núi 2. Dời khỏi nơi cao: Xuống ngựa; Xuống thuyền 3. Di chuyển đến một nơi ở phía dưới trong bản đồ: Người ấy từ Lạng-sơn xuống Hà Nội 4. Di chuyển từ trên không đến mặt đất: Máy bay đã xuống đến sân bay 5. Giảm mức độ: Nước sông đã xuống; Nhiệt độ đã xuống 6. Phải giáng từ bậc cao đến bậc thấp: Vì phạm sai lầm, anh cán bộ ấy đã phải xuống cấp.trgt 1. Theo chiều từ cao đến thấp: Ngã xuống ao; Rơi xuống đất; Từ giường bước xuống 2. Giảm cường độ; Giảm thể tích: Nhiệt độ tụt xuống; Bánh xe xẹp xuống. |
| xuống | đt. 1. Từ chỗ cao đi tới chỗ thấp: Xuống thang gác. || Xuống giá. Xuống quá độ không. Xuống ngựa. Xuống tàu. 2. Ban cho kẻ dưới: Xuống lệnh. || Xuống chiếu. Xuống phúc. |
| xuống | .- I. đg. 1. Chuyển dời đến chỗ thấp hơn: Xuống chân đồi. 2. Dời khỏi một chỗ theo chiều từ cao đến thấp: Xuống ngựa; Cảnh tấp nập lên bến xuống thuyền. 3. Đến một nơi thấp hơn, gần biển hơn nơi mình ra đi: Xuống Hải Phòng.4. Chuyển dời đến một nơi ở phía dưới trong bản đồ: Chim én xuống phía Nam để tránh rét. 5. Chuyển dời đến một vị trí coi là thấp trong không gian: Mặt trời đã xuống đến gần chân trời; Trăng xuống đến ngọn tre. 6. Giảm mực, giảm mức độ, giảm về độ cao: Nước sông xuống; Thuỷ triều xuống; Trời rét, nhiệt độ xuống đến 13 độ; Hàng nhiều nên giá cả đã xuống. 7. Lùi vào một địa vị, quyền lợi thấp hơn: Phạm sai lầm lớn phải xuống hai bậc lương. II. g. Theo chiều từ cao đến thấp: Giặc lái Mỹ rơi xuống ruộng. III. ph. Từ biểu thị sự giảm thể tích, cường độ...: Bánh xe xẹp xuống vì hết hơi; Chất thêm mấy thanh củi chẽn, lửa cháy yếu hẳn xuống. |
| xuống | 1. ở chỗ cao đi tới chỗ thấp. Trái với lên: ở trên núi xuống. Văn-liệu: Lên xe, xuống ngựa. Lên bổng, xuống trầm. Lên thác, xuống ghềnh. Lên cạn, xuống nước. Trên trông xuống, dưới trông lên (T-ng). Vội vàng xuống lệnh, ra uy (K). Quản chi lên thác, xuống ghềnh (K). Kiệu hoa áp thẳng xuống thuyền (K). Hay tiên-cung có điều gì, Xuống trần mà trả nợ đi cho rồi (C-o). 2. Từ trên ban xuống cho kẻ dưới: Xuống chiếu. Xuống phúc. Nghĩa bóng: Kém, sút: Nhà ấy trước thịnh thế, bây giờ đã xuống. Giá hàng xuống. |
| Mỗi lần Trác cúi hẳn xuống để miết chiếc chổi cùn nạy những hạt thóc trong các khe , cái váy cộc , hớt lên quá đầu gối , để lộ một phần đùi trắng trẻo , trái hẳn với chân nàng đen đủi vì dầm bùn phơi nắng suốt ngày. |
Nói xong nàng lại cúi xuống thong thả quét. |
| Bà cầm chiếc nón rách cạp , đội lên đầu , rồi bước xuống sân. |
| Công việc ấy vừa xong , trận mưa đổ xuống. |
| Rổ rau chưa ráo nước , hãy còn luôn luôn rỏ xuống gần chân bà , và làm thành một vệt ướt trên bờ hè. |
| Đến lúc trời bắt tội , nhắm mắt buông xuôi xuống âm ty liệu có gặp nhau nữa không ? Bà Thân cảm động vì những câu nói thân mật đó , thỉnh thoảng điểm một câu cười giòn và len thêm những tiếng : " Vâng !... vâng !... " như để chấm đoạn chấm câu cho bà bạn. |
* Từ tham khảo:
- xuống cấp
- xuống dòng
- xuống dốc
- xuống đường
- xuống gà
- xuống lỗ