| xuống cân | tt. Gầy (ốm), sức nặng thân mình nhẹ bớt: Bệnh không mấy bữa mà xuống cân. |
| xuống cân | đgt. (Cơ thể) giảm cân, do gầy hoặc giảm sút sức khoẻ: Thời kì mọc răng, trẻ con có thể xuống cân. |
| xuống cân | tt Gầy đi: Mới ốm một tuần lễ mà đã xuống cân. |
| xuống cân | .- Gầy đi. |
| Rất nhiều bộ phim đòi hỏi diễn viên phải xxuống cân, phải ốm nhất mức họ có thể , nhưng chính nhờ cái vòng 3 quá khổ này đã mang lại cho tôi vai diễn trong phim Selena hồi năm 1997 (bộ phim đánh dấu tên tuổi Jennifer) bởi vì nó rất giống với nhân vật thật , Jennifer tâm sự. |
| Mỹ nhân Ê đê xxuống cânthấy rõ. |
| Bổ sung ổi đều đặn mỗi ngày sẽ giúp bạn gầy đi nhanh chóng , xxuống cânnhẹ nhàng , đồng thời làm da thêm đẹp mịn và sáng khỏe , tăng cường sức đề kháng cho cơ thể. |
| Chị Lệ đồng ý và khom người xxuống câncá , Đẳng dùng búa đánh liên tục vào đầu chị Lệ hai cái. |
* Từ tham khảo:
- xuống dòng
- xuống dốc
- xuống đường
- xuống gà
- xuống lỗ
- xuống mã