| xuống dốc | đt. X. Đổ dốc. // (B) Xuống chưn mau lẹ: Lúc nầy va xuống dốc dữ quá; cuộc làm-ăn xuống dốc. // Sút kém hơn trước: Sự học xuống dốc. |
| xuống dốc | đgt. Bị sa sút rất nhanh, khó cứu vãn: Không thể để cho chất lượng giáo dục xuống dốc mãi được. |
| xuống dốc | tt, trgt Nói tình cảnh một ngày một sa sút: Vì thua lỗ nhiều, xí nghiệp ấy đương xuống dốc, tình hình xuống dốc của đạo đức ở nơi ấy. |
| xuống dốc | .- Nói tình cảnh ngày một sút kém. |
Hai người vừa đi vừa nói chuyện , đi hết chỗ rợp đến chỗ nắng , lên đèo xuống dốc mải câu chuyện không biết rằng đã vào đến rừng sâu. |
Ngọc toan trèo xuống dốc nhặt va li thì chú tiểu đã vội đặt thúng sắn , thoăn thoắt chạy xách lên. |
| Mai cảm động quá , đứng thừ người ra , một lúc lâu mới khẽ bảo bạn : Chị muốn tôi không lăn xuống dốc thì chị nên giúp tôi. |
Anh quên , rồi chẳng biết đi đâu anh xuống dốc phố , lên dốc nhà xéc , qua trường học , qua toà sứ , qua dinh quan tuần , lại xuống một cái dốc... rồi đến đây. |
| Anh chưa biết mặt mũi đứa con trai bất đăc dĩ của anh , đứa con trai sinh ra thì người mẹ chết vì sản hậu , báo hiệu đà xuống dốc của gia đình ông Tư Thới. |
| Trương Phúc Loan , Duệ Tôn , bọn tham quan ô lại đông như ruồi nhặng thời bấy giờ ở Đàng Trong chỉ là các hiện tượng tất nhiên của một thế lực chính trị đang xuống dốc , và Nguyễn Nhạc , Nguyễn Huệ là những cá nhân ở đúng vào vị trí vươn lên của một thế lực mới. |
* Từ tham khảo:
- xuống gà
- xuống lỗ
- xuống mã
- xuống nái
- xuống nước
- xuống thang