| xuống đường | đt. Từ trên lề bước xuống lộ: Có xuống đường thì coi chừng xe. // (B) Làm biểu-tình, kéo đi chật đường để kêu-ca hay đòi hỏi một việc gì: Phật-tử xuống đường. |
| xuống đường | đgt. Ra ngoài đường phố để trực tiếp tham gia đấu tranh: Hàng nghìn người xuống đường đấu tranh. |
| xuống đường | đgt Tham gia một cuộc đấu tranh của quần chúng: Nhân dân địa phương đã xuống đường để đấu tranh chống một số cán bộ tham nhũng. |
| xuống đường | .- Tham gia một cuộc đấu tranh quần chúng: Nhân dân xuống đường tuần hành để chống nguỵ quyền vơ vét gạo. |
| Một lúc lâu , thu ngồi dậy chạy ra mở cửa sổ chống tay nhìn xuống đường như tìm tòi. |
Trúc xuống đường tiễn khách ra cổng. |
| Muốn tránh một người quét hè , Sửu đi rẽ xuống đường. |
| Chương lên gác đứng tì lan can , nhìn xuống đường. |
| Mấy thằng bé trông thấy , trỏ tay vào bảo nhau : Tây kìa , chúng mày ơi ! Lộc cười đáp : Việt Nam đấy , các em ạ ! Em cho xin vài quả đào nhé ? Ðược , ông cứ lấy ! Lộc vừa vịn một cành xuống bẻ một nhánh có ba quả rồi nhảy xuống đường đưa tặng Mai. |
| Người qua lại phải đi rẽ xuống đường , trong khi các cô hàng tranh nhau vươn cổ gào : " Mời hai thầy , mời thầy mời cô vào hàng em xơi nước đã ". |
* Từ tham khảo:
- xuống lỗ
- xuống mã
- xuống nái
- xuống nước
- xuống thang
- xúpl