| xuống cấp | đgt. Sút kém hẳn so với trước về mặt chất lượng: Cơ sở vật chất bị xuống cấp o Tình hình giáo dục không bị xuống cấp, mặc dù đời sống của giáo viên, học sinh khó khăn hơn. |
| xuống cấp | đgt 1. Tụt về cấp dưới: Không làm tròn nhiệm vụ nên phải xuống cấp 2. Mất đi giá trị: Sự xuống cấp của đạo đức trong một bộ phận của nhân dân (TrVGiàu) 3. Do chất lượng không còn được như trước: Nhà hát đã xuống cấp.xuống dòng đgt Viết sang dòng dưới: Viết hết dòng trên hoặc viết sang một ý khác thì phải xuống dòng. |
| Song nếp sống thanh lịch đã xuống cấp sau 1954. |
| Phóng sự khiến những ai quan tâm đến gia phong , lễ giáo phải lo lắng bởi sự xuống cấp trong lối sống đô thị của chế độ nửa thực dân , nửa phong kiến. |
Ba mệt quá ! Lâu lâu không đi xa , đường sá lại xuống cấp nhiều. |
| Qua gần 100 năm , ngôi đình đã xuống cấp nghiêm trọng. |
Thêm vào đó , thẩm quyền quy định thu hồi đất để phát triển kinh tế xã hội theo Điều 62 đã được giao xuống cấp tỉnh. |
| Các hạng mục mới xây xong phần thô chưa được tô vữa , chưa có nền nhà và cửa và xxuống cấpdần theo thời gian. |
* Từ tham khảo:
- xuống dốc
- xuống đường
- xuống gà
- xuống lỗ
- xuống mã
- xuống nái