| xương bọc da | Nh. Da bọc xương. |
| Cảnh tượng xương bọc da thê thảm diễn ra khắp mọi nơi. |
| Bà nín đi... Bà tôi ngước mắt lên , hai bàn tay chỉ còn xương bọc da khô róc , hất nhanh mớ tóc điểm bạc ra đằng sau. |
| Con gái bệnh nhân cho biết trước đây bụng của chị Mai to như cái trống , gây khó thở , hai tay thì xxương bọc danhưng chân lại phù to , cứng Khối u mỗi ngày một lớn khiến chị Mai không thể đi đứng được , vệ sinh cá nhân , ăn uống cũng do con gái giúp. |
* Từ tham khảo:
- xương cá
- xương chất thành núi
- xương chậu
- xương cốt
- xương cu lẳng
- xương cùng