| xương cốt | - dt Xương nói chung: Tập tành cho dãn xương cốt. |
| xương cốt | dt. Xương trong cơ thể người, động vật nói chung: uống tí rượu cho đỡ mỏi xương cốt o vươn vai cho dãn xương cốt. |
| xương cốt | dt Xương nói chung: Tập tành cho dãn xương cốt. |
| xương cốt | .- Xương nói chung. |
| Đó là những xương cốt mà hồi năm ngoái chị em Sứ đã lén lút mò nhặt từ trong bàu rừng. |
| . Anh Hai Thép nói nho nhỏ : xương cốt của ba nó giờ cũng ở trong hang đây |
| Còn nhiều thứ xương cốt của nhiều giống thuỷ quái khác nữa bị giạt vào các chân đồi , vào giữa thung lũng các xóm núi , mà nước rút xuống mau đã kí táng vào khu vực tỉnh Đoài. |
Bèn sai người đến bến sông Bạch Hạc đào ngôi mộ táng ngày trước lên , thấy chỉ có mấy hòn máu tươi chứ chẳng có xương cốt đâu cả. |
| Đến lượt Nhái Bén , Nhái Bén ngoẹo mình , giơ mạng sườn , làm hiệu và kiếu : tôi gầy lắm , đứa nào thổi mạnh một cái tôi cũng ngã huống chi chúng nó những hai đứa... Rắn Mòng khước mình vừa lột , xương cốt mình mẩy còn mỏng manh lắm , chưa làm việc nặng được. |
| Mùa này trăng đã lạnh , lạnh như thấm vào xương cốt , như thấm vào nỗi nhớ con cồn cào của mình. |
* Từ tham khảo:
- xương cùng
- xương cụt
- xương dăm
- xương đòn
- xương đòn gánh
- xương đồng da sắt