| xương cá | dt. Xương các loại cá. // (thực) 1) Loại cây to ở rừng sác, lá kép chẵn, 4 hoặc 6 lá phụ, hoa ngũ-phần, trái hơi tròn có 4 khía lõm cạn; vỏ cây có nhiều tanin (28, 78 %); 2) Loại cây cao lối 4, 5 m, có mủ trắng, có lá nhỏ lúc non, hoa đực và cái ở riêng hai cây; mủ cây độc, có thể làm sưng da và đui mắt, dùng để thuốc cá 3) Loại cây cao từ 5 tới 8m, nhánh ngang, tụ-tán ở nách; hoa có 5 lá đài, 5 cánh, 5 tiểu-nhị, quả-nhân cứng, 2 nhân, gỗ tốt. |
| xương cá | Nh. Bòi ngòi bò. |
| Bây giờ chính con gái , rể , cháu của " kẻ cô thế " đấy trở về An Thái ! Hóa ra chuyện đời xưa có thực chăng ? Dân An Thái thích thú tiếp đón gia đình ông giáo như họ sẽ thích thú khi gặp cô Tấm trong truyện cổ tích lấy từ hũ xương cá bống nào hài cườm , xiêm lụa , yếm đào , ngay dưới gốc cây gạo ở chợ An Thái này cho họ xem ! Thiện cảm của đám đông dồn dập đến như sóng. |
| Con về nhà nhặt lấy xương cá , kiếm lấy bốn cái lọ mà đựng , rồi đem chôn ở bốn chân giường. |
| Buồn không trôi được , vướng ngang cổ họng như xương cá. |
| Với loại cá này , bạn có thể ăn luôn cả phần xương bên trong vì xxương cákhá mềm. |
| Tỉnh nào của nước ta lưu giữ bộ xxương cávoi lớn nhất Đông Nam Á? |
| Bộ xxương cávoi lớn nhất Đông Nam Á dài 22 m , nặng khoảng 65 tấn , đang được lưu giữ tại địa phương nào ở nước tả |
* Từ tham khảo:
- xương chậu
- xương cốt
- xương cu lẳng
- xương cùng
- xương cụt
- xương dăm