| xúm | đt. Tụm, giụm, bu (bâu), nhóm lại đông-đảo: Xúm cãi-vã luôn. |
| xúm | - đg. Tụ tập nhau lại quanh một điểm. Các cháu xúm quanh bà. Xúm vào giúp, mỗi người một tay. |
| xúm | đgt. Tụ tập lại một chỗ: Đám đông xúm lại giũa đường o xúm quanh nghe kể chuyện. |
| xúm | đgt Tụ họp nhau: Anh em xúm vào đám lửa (NgĐThi). |
| xúm | đt. Nhóm lại: Xúm quanh kể lể, dộn lời hỏi tra (Ng.Du). || Xúm quanh. |
| xúm | .- đg. Tụ họp nhau: Xúm lại nói chuyện. |
| xúm | Nhóm họp: Xúm nhau đánh bạc. Xúm đông xúm đỏ. Văn-liệu: Xúm quanh kể-lể, dộn lời hỏi tra (K). Người kéo tóc, kẻ giằng đầu xúm quanh (Nh-đ-m). |
| Mấy đứa trẻ con xxúmquanh nàng ngơ ngẩn nhìn nàng như một vật rất kỳ lạ. |
| Chúng thấy mẹ chửi mắng Trác , cũng hùa với mẹ , xxúmnhau lại chửi mắng nàng. |
Thế là những đứa trẻ con cũng bắt trước thằng nhỏ mỗi đứa một thanh củi xxúmlại chỉ định đánh Trác. |
| Cả ngày , bảy tám đứa trẻ xúm nhau lại chòng ghẹo nó. |
| Nó tủm tỉm cười một mình thấy đàn kiến xúm xít bên cái mồi to tướng. |
| Mấy người phu xúm nhau lại đổ đất. |
* Từ tham khảo:
- xúm đông xúm đỏ
- xúm xít
- xun xoe
- xung
- xung
- xung dương