| xúm xít | đt. Xúm lại cách thân-mật, vui-vẻ: Trời lạnh (rét), xúm-xít lại cho ấm; anh em xúm-xít gần nhau. |
| xúm xít | đgt. Xúm lại sát nhau, thành một đám lộn xộn xung quanh một chỗ nào đó: xúm xít bên đống lúa o xúm xít bên chiếc ôtô. |
| xúm xít | đgt Tụ họp đông: Mười mấy người xúm xít quanh khẩu đại bác (NgĐThi). |
| xúm xít | bt. Nhóm lại đông. || Nhà cửa xúm-xít. |
| xúm xít | .- Tụ họp đông, tỏ vẻ thân mật: Con cháu xúm xít. |
| xúm xít | Xúm đông lại: Xúm-xít vòng trong vòng ngoài. |
| Nó tủm tỉm cười một mình thấy đàn kiến xúm xít bên cái mồi to tướng. |
Mấy người quan hầu có vẻ mừng lộ ra mặt , xúm xít quanh tôi hỏi dồn , tôi không biết trả lời ra sao , một lát mọi người đứng dãn ra. |
Hôm thứ năm , đương lúc anh em xúm xít chung quanh gánh hàng , thì một ông lão già hớt hơ hớt hải chạy lại hỏi : Thưa các thầy , đây có phải là trường Bưởi không ? Một cậu đáp : Không phải đâu , ông cụ ạ , đây là trường Bảo hộ. |
Về đến nhà , bà Cán thấy có nhiều người xúm xít chung quanh giường Huy nằm , Mai chạy ra đón rồi thì thầm : Chị Diên , chị ấy mời Ðốctờ về chữa cho Huy đấy. |
| Chàng thấy mấy cô đỡ xúm xít chung quanh cái nôi mây và thoáng nhìn thấy giữa đống vải trắng một vật gì đỏ nõn đang động đậy. |
| Đến nhà ngang , cô thấy ba mẹ con đang xúm xít quanh bếp lửa , nên An đành phải quay trở lên. |
* Từ tham khảo:
- xung
- xung
- xung dương
- xung điện
- xung động
- xung đột