| xung đột | đt. X. Xông-đụt. // Trái ngược, khó thoả-thuận: Quyền-lợi xung-đột. // Chống-chọi bằng lời-lẽ hoặc bằng sức mạnh: Tránh xung-đột giữa anh em. |
| xung đột | - đgt. 1. Đánh nhau, tranh chấp, chống đối nhau một cách dữ dội: Hai nước đang xung đột gay gắt xung đột về sắc tộc và tôn giáo. 2. Chống đối nhau do có sự trái ngược hoặc mâu thuẫn gay gắt về điều gì đó: xung đột về quyền lợi Các ý nghĩ khác nhau xung đột trong tâm hồn anh. |
| xung đột | đgt. 1. Đánh nhau, tranh chấp, chống đối nhau một cách dữ dội: Hai nước đang xung đột gay gắt o xung đột về sắc tộc và tôn giáo. 2. Chống đối nhau do có sự trái ngược hoặc mâu thuẫn gay gắt về điều gì đó: xung đột về quyền lợi o Các ý nghĩ khác nhau xung đột trong tâm hồn anh. |
| xung đột | đgt (H. đột: đụng chạm) 1. Nói hai bên đụng chạm nhau, mâu thuẫn sâu sắc với nhau: ở nước ta, các tôn giáo không xung đột nhau.dt Sự mâu thuẫn, sự đụng chạm lẫn nhau: Chỉ vì quyền lợi ích kỷ mà bọn thực dân phản động khơi ra những xung đột (HCM). |
| xung đột | đt. Chống, đánh nhau. Lính và đám biểu-tình, xung-đột dữ dội. |
| xung đột | .- đg. Tranh chấp một quyền lợi bằng bạo lực sử dụng theo qui mô nhỏ: Quân đôi bên xung đột ở biên giới. |
| xung đột | Chống nhau, cự nhau: Hai bên xung-đột nhau. |
" Nhưng nếu vượt lên trên , và nghĩ rộng ra không kể đến cá nhân nữa , thì bao nhiêu những việc xảy ra không phải lỗi ở người nào cả , mà lỗi ở sự xung đột hiện thời đương khốc liệt của hai cái mới , cũ. |
| Đã như thế mà phải ở với nhau , tất không sao tránh được sự xung đột. |
| Vì muốn tránh một sự xung đột sẽ đến làm cho chàng đau khổ nên chàng phải yên lặng , sự yên lặng khiến ông tuần tưởng lầm rằng chàng đã bằng lòng. |
| Nhưng sự xung đột của chàng với ông tuần ngấm ngầm đã từ lâu rồi , những sự trái ngược , những cái mà chàng ghét , những việc khiến chàng khó chịu đến nổi bỏ cả học , Dũng biết là ông tuần không sao hiểu được. |
| Giá nàng có tấm ái tình như Hà thì có lẽ xảy ra nhiều cuộc xung đột lớn trong gia đình. |
Chàng đã bao lần xung đột ấy với gia đình và có những sự xung đột chính vì từng giây từng phút chàng đã không muốn nhận cái cảnh sống trong gia đình , chỉ muốn thoát ra khỏi thật mau... Đối với mọi người , việc chàng bỏ nhà đi sẽ là một việc hết sức vô lý. |
* Từ tham khảo:
- xung gian
- xung hướng tâm
- xung kích
- xung li tâm
- xung lực
- xung lượng