| xúm đen xúm đỏ | Xúm xít, quây tụ thành từng đám đông đúc: xúm đen xúm đỏ ở ngã ba đường. |
| xúm đen xúm đỏ | ng Nói đông người quây chung quanh một nơi mới xảy ra việc gì: Đám người xúm đen xúm đỏ quanh chỗ xe hơi đâm phải người. |
| Ngay cạnh bến xe là một vòng tròn người xúm đen xúm đỏ quanh một gánh diễn rong. |
| Về đến đầu hẻm , anh Huy ngạc nhiên thấy nhiều người xxúm đen xúm đỏ, như thể sắp được xem phim hay. |
* Từ tham khảo:
- xúm xít
- xun xoe
- xung
- xung
- xung dương
- xung điện