| xù xù | tt. Có hình dáng to và thô, trông vướng mắt: Đống đất to xù xù. |
| xù xù | tt 1. Cồng kềnh và không gọn: Đống rơm xù xù ở giữa sân 2. Nói đầu có tóc bù rối: Cái đầu xù xù như mụ ăn mày (tng). |
| xù xù | tt. To lắm: Xù-xù một đống. |
| xù xù | .- Có hình dáng to lớn: Đống rơm xù xù. |
| xù xù | To lắm: Đống thóc xù-xù. |
Người vú già xù xù cái áo bông cánh rách , xách siêu nước từ dưới nhà lên , vừa xuýt xoa vừa nói : Rét quá ! Múc nước cóng cả tay. |
* Từ tham khảo:
- xủ
- xũ
- xú
- xú
- xú-báp
- xú danh