| xủ | đt. Rủ, buông xuống, thả xuống: Xủ áo, xủ cánh, xủ màn, xủ rèm, xủ tay. |
| xủ | tt. Nh. Xú (xấu-xí, xấu-hổ): Mang xủ, không biết xủ. |
| xủ | đgt. Rủ, thả buông xuống: xủ cánh o xủ rèm. |
| xủ | đt. Rũ xuống. |
| xủ | Rủ xuống: Xủ cánh. Xủ rèm. Xủ tay áo. |
| xủvụ án tham ô tại PVP Land : Trịnh Xuân Thanh làm bị cáo lần thứ 2. |
* Từ tham khảo:
- xú
- xú
- xú-báp
- xú danh
- xú khí
- xú-men