| xù xụ | tt. C/g. Xụ-xụ, xụ-xợp, u-xù, rối tóc: Cái đầu xù-xụ. |
| xù xụ | Nh. Xù xù. |
| xù xụ | tt To lớn và kềnh càng: Ngôi nhà xù xụ ở trước mặt. |
| xù xụ | .- Nh. Xù xù: Ngôi nhà xù xụ ở trước mặt. |
| xù xụ | Xem “xụ-xụ”. |
| Lát sau miệng hang dùn đầy rơm , bộn bề , xù xụ. |
* Từ tham khảo:
- xũ
- xú
- xú
- xú-báp
- xú danh
- xú khí