| xoen xoét | trt. C/g. Xoét-xoét, mau lẹ, liến-thoắng: Nói xoen-xoét. // đt. La giỡn ồn-ào: Trẻ con xoen-xoét cả ngày. |
| xoen xoét | đgt. Nói nhiều, nói liến thoắng với vẻ dễ dàng, trơn tru như không biết ngượng: nói thì xoen xoét mà chắng được việc gì o chỉ được xoen xoét cái mồm. |
| xoen xoét | đgt, trgt Nói liến thoắng mà không thành thực hoặc không được việc gì: Chỉ được cái miệng xoen xoét lúc mượn tiền (Ng-hồng); Nó cứ nói xoen xoét chứ có ăn thua gì đâu. |
| xoen xoét | xc. Xoét xoét. |
| xoen xoét | .- Liến thoắng mà không thực hoặc không được việc gì: Nói xoen xoét. |
| xoen xoét | Xem “xoét xoét”. |
Nhật quát : Đừng xoen xoét cái mồm nữa. |
Năm Sài Gòn cười nhạt : Thế mà xoen xoét thủy chung hết bụng hết dạ với nhau đấy ! Cực chẳng đã Tám Bính phải đáp : Phải tôi không thương yêu anh , tôi là người tệ bạc , mà tôi đã ăn ở với anh non ba năm trời , tại số kiếp chứ không đã vài ba mặt con. |
| Dễ bà bằng đôi bằng lứa với mày hay saỏ Chưa nói mày đã cãi liền ! Láo quen ! Con bé bằng ngần kia , mày dám xoen xoét bảo nó lên bảy , nói cho chó no nghe à? Cái Tý đứng nép sau cột , nét mặt thìu thịu , như lo mình mới đánh rơi một tuổi lúc nào. |
* Từ tham khảo:
- xoèn xoẹt
- xoét
- xoét xoét
- xoẹt
- xoẹt xoẹt
- xoi