| xoèn xoẹt | trt. C/g. Xoẹt-xoẹt, xột-xoạt, tiếng cưa hay cắt mau. |
| xoèn xoẹt | tt. Có âm thanh như tiếng cắt rất nhanh, gọn và liên tiếp của một vật sắc: Tiếng liềm cắt lúa xoèn xoẹt. |
| xoèn xoẹt | trgt 1. Nói tiếng cắt hoặc cưa rất nhanh: Máy cưa xẻ gỗ xoèn xoẹt. 2. ý nói luôn miệng nhưng chẳng có nghĩa lí gì: Xoèn xoẹt như mép thợ ngôi (tng). |
| xoèn xoẹt | .- Tiếng cắt hoặc cưa mau: Máy cưa cắt gỗ xoèn xoẹt. |
| xoèn xoẹt | Xem “xoẹt xoẹt”. |
| . Que diêm cứ trật xoèn xoẹt ngoài vỏ bao |
* Từ tham khảo:
- xoét xoét
- xoẹt
- xoẹt xoẹt
- xoi
- xoi bói
- xoi móc