| xoét | dt. Chốc, khoảng thì-giờ rất ngắn: Làm một xoét thì xong. |
| xoét | I. dt. Khoảng thời gian rất ngắn: làm một xoét là xong. II. pht. Rất nhanh, chỉ trong chốc lát: giật xoét lấy. |
| xoét | dt Khoảng thời gian rất ngắn: Làm một xoét là xong. |
| xoét | .- d. Khoảng thời gian rất ngắn: Làm một xoét xong ngay. |
| xoét | Nói khoảng thì giờ rất ngắn: Làm một xoét thì xong. |
Nhật quát : Đừng xoen xoét cái mồm nữa. |
| Tính rất bực nếu cô em dâu lại loét xoét nói năng điều gì đó ảnh hưởng đến sự phấn đấu của em mình. |
Năm Sài Gòn cười nhạt : Thế mà xoen xoét thủy chung hết bụng hết dạ với nhau đấy ! Cực chẳng đã Tám Bính phải đáp : Phải tôi không thương yêu anh , tôi là người tệ bạc , mà tôi đã ăn ở với anh non ba năm trời , tại số kiếp chứ không đã vài ba mặt con. |
| Tính rất bực nếu cô em dâu lại loét xoét nói năng điều gì đó ảnh hưởng đến sự phấn đấu của em mình. |
| Dễ bà bằng đôi bằng lứa với mày hay saỏ Chưa nói mày đã cãi liền ! Láo quen ! Con bé bằng ngần kia , mày dám xoen xoét bảo nó lên bảy , nói cho chó no nghe à? Cái Tý đứng nép sau cột , nét mặt thìu thịu , như lo mình mới đánh rơi một tuổi lúc nào. |
* Từ tham khảo:
- xoẹt
- xoẹt xoẹt
- xoi
- xoi bói
- xoi móc
- xoi mói