| xoẹt | trt. Rẹt, nhanh, mau lẹ: Đánh xoẹt một cái thì xong. |
| xoẹt | I. tt. Có âm thanh như tiếng của một vật sắc cắt nhanh, gọn một vật mềm: cắt đánh xoẹt một cái. II. pht. Rất nhanh, như chừng trong một khoảnh khắc: làm xoẹt một cái là xong. |
| xoẹt | trgt 1. Nói cắt nhanh bằng kéo sắc: Anh ấy cắt tóc chỉ xoẹt một cái là xong. 2. Rất nhanh: Chạy xoẹt một cái đã đến. |
| xoẹt | trt. Mau, chớp nhoáng: Làm xoẹt một cái là rồi. |
| xoẹt | .- 1. Tiếng cắt nhanh bằng kéo sắc: Cắt mớ tóc đánh xoẹt một cái. 2. ph. Rất nhanh: Chạy xoẹt một cái đã đến nơi. |
| xoẹt | Trỏ việc gì làm rất nhanh: Cắt đánh xoẹt một cái. |
| Cưa xoẹt một cái là xong. |
| . Que diêm cứ trật xoèn xoẹt ngoài vỏ bao |
| Thôi , ngoài nhà máy đèn người ta đã cắt điện rồi ! xoẹt... xoẹt !... Lửa bỗng lòe lên. |
| Tía nuôi tôi cài lại cúc cổ cho tôi , miệng lắp bắp : Cố gắng nghe con ! Cố gắng nghe con ! Ông hấp tấp móc một dúm thuốc nhồi vào tẩu , xoẹt bật lửa đốt đuốc , bập bập hít mãi. |
| Nhưng đúng vào lúc Sơn Nam quá chủ quan vì thấy đối phương hộc máu thì nhanh như một xoẹt lửa , Lãm quay mình xây lưng lại phía thầy. |
| Đường đạn của Trương Sỏi xoẹt qua đầu nhiều người. |
* Từ tham khảo:
- xoi
- xoi bói
- xoi móc
- xoi mói
- xoi xỉa
- xoi xói