| xin vâng | đgt. Từ dùng để tỏ sự bằng lòng một cách lễ phép: Bác cần bao nhiêu hàng hoá, chúng tôi cũng xin vâng. |
| xin vâng | đgt Từ tỏ ý bằng lòng một cách có lễ độ: Chỗ thân tình, ông định thế nào, tôi cũng xin vâng. |
| xin vâng | .- Từ dùng để biểu thị sự bằng lòng một cách lễ phép: Ông muốn lấy bao nhiêu sách, chúng tôi cũng xin vâng. |
Mùi đặt đầu vào vai Trương khẽ đáp : xin vâng... Còn anh , liệu anh bị mấy tháng ? Không biết được. |
| Tuyết ngắm nghía cái ống ảnh ở tay Khiết : Ông chụp cho tôi một cái nhé ? xin vâng. |
| Rồi Tuyết chống tay đăm đăm suy xét... Lửa than trong lò sưởi lách tách nổ... Tuyết bỗng vui vẻ bảo Chương : Em xin cảm ơn anh và xin vâng lời anh. |
xin vâng. Anh chị cho ăn , tôi đâu dám từ chối |
xin vâng. Chỉ vì tôi coi chú là người bạn thân của tôi nên mới dám ngỏ tâm sự với chú |
Ấy , sai hẹn thì em cô thể nào cũng bị đuổi đấy nhé , hiểu chưa ? xin vâng. |
* Từ tham khảo:
- xỉn
- xỉn
- xinh
- xinh đẹp
- xinh trai
- xinh tươi