| xin xỏ | đt. (đ) Nh. Xin: Tôi đứng đầu bờ xin-xỏ chị, Chị nỡ lòng nào chị chẳng cho. |
| xin xỏ | đgt. Xin với sự hạ mình: xin xỏ người ta mãi mới được o không xin xỏ gì hết. |
| xin xỏ | đgt Xin một cách không tự trọng: Chỗ quen biết, hắn đến xin xỏ, tôi không nỡ từ chối. |
| xin xỏ | đt. Nói chung về sự xin. |
| xin xỏ | .- Xin một cách bệ rạc, khúm núm: Xin xỏ tiền nong. |
| xin xỏ | Nói chung về sự “xin”: Xin-xỏ tiền-nong. |
| Thằng bé sau đó bị đau suốt một tuần lễ vì cơn sốt sợ hãi , còn mấy anh em Chinh thì trở thành những kẻ bất khả xâm phạm , muốn thứ gì chỉ việc ra lệnh chứ không cần xin xỏ. |
| Kiện tụng , xin xỏ đủ thứ chuyện. |
| Chẳng cần xin xỏ ai hết ! Huệ biết mình vụng lời , nhưng đồng thời cũng thấy phải chờ dịp khác mới nói cặn kẽ cho Lãng hiểu. |
Không ngờ bà đồ bốp chát ngay : Tôi không phải xin xỏ gì ải cả. |
Anh ấy là vụ trưởng vụ tổ chức , đã quen khinh thường những người không đàng hoàng chững chạc , vì luôn luôn nghĩ rằng họ sẽ nịnh bợ , xin xỏ nhờ vả gì đây. |
| Tính ông vốn không thích xin xỏ cầu cạnh. |
* Từ tham khảo:
- xỉn
- xinh
- xinh đẹp
- xinh trai
- xinh tươi
- xinh xang