| xét soi | đt. X. Soi-xét: Anh có bỏ nàng, nhật-nguyệt xét-soi (CD). |
| xét soi | Nh. Soi xét. |
| xét soi | đgt Xem xét kĩ lưỡng để hiểu thấu hoàn cảnh của người kêu xin: Bàn cụ làm đơn xin ông chủ tịch xét soi cho nỗi oan ức. |
| xét soi | .- Xem xét kỹ lưỡng để hiểu thấu những điều u uẩn. |
| ...Ở trong việc thi hành pháp luật , sẽ được thánh đức xxét soi. |
* Từ tham khảo:
- xẹt
- xê
- xê
- xê
- xê dịch
- xê xích