| xê | bt. Nới ra, xích ra một chút: Đứng xê đằng kia; xê ra trước. |
| xê | dt. Một trong 5 giọng đờn cổ-điển: Cậu hờn cậu kéo te-te, ú liu xang xự, xạng-xê liu hò (CD). |
| xê | dt. Đại đội (kí hiệu là "C"): xê trưởng o cán bộ xê. |
| xê | dt. Một trong năm cung của giọng hồ là hồ, xự, xang, xê, cống. |
| xê | đgt. Chuyển dịch vị trí một khoảng ngắn để tránh hoặc nhường chỗ: xê sang một bên o xê ra cho xe đi. |
| xê | dt Một nốt trong nhạc cổ: Năm cung của giọng hồ là hồ, xự, xang, xê, cống. |
| xê | đgt, trgt Dịch về một phía: Xê ra cho cụ già đi; Chỗ ướt mẹ nằm, ráo xê con lại (tng); Ngồi xê ra một ít. |
| xê | đt. Dịch, xích ra một bên: Xê qua tay trái. |
| xê | .- d. Một nốt trong nhạc cổ. |
| xê | .- ph. Dịch về một phía: Đứng xê ra. |
| xê | Dịch ra một bên: Đứng xê ra. |
Chàng than thân chàng chiếc lẻ Thiếp gẫm cảnh tình giọt lệ chứa chan Thôi thôi thiếp liều một kiếp hồng nhan Để xê vô sửa đương cho bạn may được thanh nhàn tấm thân. |
| Chỉ còn lại trong ông cảm giác quay cuồng , sự xê động thất thường của mặt đất , sự run rẩy của đồ đạc , và thực hơn hết là hình ảnh hai bàn tay ốm của ông đang bấu chặt lấy thanh giường. |
| Ngày hôm sau cả chính trị viên và " xê " trưởng xê mười hai trả lời những câu lục vấn của chính uỷ. |
| Anh được điều làm trung đội trưởng thuộc đại đội công binh giữ ngầm ông Thao ở phía Nam xê Băng Hiêng. |
| xê ra cho tôi còn ngủ , mai đi làm. |
| Tôi vừa thở vừa khom người chạy vào cái miếu cô hồn nằm xê xế phía dưới chợ , chỗ cây đa cổ thụ cành lá rậm xùm xòa đang quằn lên vật xuống như sóng. |
* Từ tham khảo:
- xê xích
- xề xệ
- xế
- xế bóng
- xế chiều
- xệ