| xế chiều | trt. Gần chiều, lúc dịu nắng: Xế chiều rồi mà chưa nấu cơm. |
| xế chiều | tt. Gần cuối buổi chiều; cũng dùng để chỉ tuổi già, giai đọạn cuối đời của con người: Trời đã xế chiều o Bây giờ bố cũng đã xế chiều. |
| xế chiều | trgt, tt Nói lúc mặt trời đã ngả về tây: Bóng xế chiều bóng ngả về tây (cd). |
| xế chiều | Nht. Xế tà. |
| xế chiều | .- t. 1. Cg. Xế tà. Nói lúc mặt trời ngả về Tây. 2. Đến tuổi già: Lúc cha mẹ đã xế chiều. |
Câu chuyện đến đó thì mặt trời đã xế chiều. |
Mặt trời đã xxế chiều. |
Ăn trầu chọn lấy cau khô Trèo lên Ba Dội có cô bán hàng Cô bán hàng lòng cô buồn bã Bóng xế chiều bóng ngả về tây Đợi cô ba bảy hai mươi mốt năm nay. |
BK Ăn trầu chọn lấy cau khô Trèo lên Ba Dội có cô bán hàng Cô bán hàng lòng cô buồn bã Bóng xế chiều bóng ngả về tây Nhớ ai ba bảy hai mươi mốt ngày nay. |
Ăn trầu chọn lấy cau khô Trèo lên Ba Dội có cô bán hàng Cô bán hàng lòng cô buồn bã Bóng xế chiều bóng ngả về tây Ăn trầu người như chim mắc nhợ Uống rượu người như cá mắc câu Thương em chẳng nói khi đầu Để cho bác mẹ ăn trầu khác nơi Đau lòng em lắm , anh ơi ! Riêng em cứ quyết đợi người đấy thôi Sông kia khi lở khi bồi Thương anh lúc đứng ngồi cũng thương. |
| xế chiều , An thấy cha lầm lì , mặt tái xanh , thắc thỏm đi vào đi ra như đang nôn nao chờ đợi điều gì. |
* Từ tham khảo:
- xệ xệ
- xếch
- xếch mé
- xệch
- xệch xạo
- xềm xệp