| xếch | tt. Chếch, xách ngược lên: Mắt xếch, mày xếch, miệng xếch. |
| xếch | - t. Không ngay ngắn, mà có một bên như bị kéo ngược lên. Mắt xếch. Lông mày xếch ngược. Kéo xếch quần lên. |
| xếch | tt. Chếch ngược lên: Lông mày xếch, trông dữ tướng o mắt xếch o kéo xếch quần lên. |
| xếch | tt Nghiêng về phía trên: Mắt xếch; Một ngày ba bận trèo đèo, vì ai vú xếch, lưng eo hỡi chàng (cd); Sá chi vú xếch, lưng eo sồ sề (Trinh-thử). |
| xếch | đt. Chếch, kéo ngược lên: áo xếch một bên. || Mắt xếch. Xếch mồm. |
| xếch | .- t. Nghiêng về phía trên: Mặt xếch. |
| xếch | Chếch ngược lên: Mắt xếch. Văn-liệu: Xá chi vú xếch lưng eo sồ-sề (Trinh thử). |
| Môi trên thường mọng và bị cái mũi dọc dừa kéo xếch lên một chút , để lộ hai cái răng cửa hóm hỉnh , nghịch ngợm , bây giờ mỏng lại , mím chặt xuống môi dưới. |
| Dưới cặp lông mày thưa , đôi mắt xếch quá mức bình thường khiến ánh nhìn đầy vẻ nghi kỵ , giễu cợt và khinh bạc. |
| Đôi mắt An lo âu gần như xấu hổ bị Huệ bắt gặp trong hình dáng xốc xếch đầu bù tóc rối thế này. |
| Cô suy nghĩ mãi chưa hiểu vì sao mình có thể tiếp Lợi ngay trong cái bếp ám khói và lụp xụp này , quần áo xốc xếch , đầu tóc rối. |
| Nhà cửa ọp ẹp tạm lợp cất bằng những loại cây nhỏ còn để nguyên vỏ , mái lợp bằng cỏ tranh ghép buộc xốc xếch. |
| Ông giáo thầy quần áo con gái xốc xếch ,nhem nhuốc và dơ dáy , tóc tai bù rối. |
* Từ tham khảo:
- xệch
- xệch xạo
- xềm xệp
- xên
- xênh xang
- xềnh xệch