| xềnh xệch | trt. Tiếng vật nặng cạ dưới đất: Kéo giỏ đồ xềnh-xệch. |
| xềnh xệch | pht. (Kéo vật nặng) rê trên mặt đất một cách mạnh mẽ, không giữ gìn, không thương tiếc: kéo bao xi măng xềnh xệch o lôi đứa bé xềnh xệch . |
| xềnh xệch | trgt Nói việc kéo đi một thứ gì nặng nề: Nó ra phố đánh nhau, bị bố nó lôi xênh xệch về nhà; Chị ấy đã yếu lại phải lôi xềnh xệch cái ró gạo. |
| Mợ phán cầm ngay tay nó lôi xềnh xệch xuống sân đánh nó hai roi liền và mắng nó : Ai cho mày ngồi chổng đít vào bàn thờ. |
| Hay chính là cô bé hôm trước? Nghĩa lay vai , đưa tôi về hiện tại : Thế nàỏ Đến làm quen đi chứ? Làm sao mà quen được? Sẽ có cách ! Nói rồi , nó lôi tôi xềnh xệch lại phía chiếc áo đỏ. |
| Nhìn thấy tôi , mẹ Òa khóc , rồi chạy đến túm tóc tôi lôi xềnh xệch : Con ranh con khốn nạn này , mày đi đâu mà để tao tìm đứt cả hơi. |
| Nhìn thấy tôi , mẹ Òa khóc , rồi chạy đến túm tóc tôi lôi xềnh xệch : Con ranh con khốn nạn này , mày đi đâu mà để tao tìm đứt cả hơi. |
| Mụ vợ bị Trọng lôi xềnh xệch từ bếp ra. |
| Kể cậu cũng là người lòng gang dạ đá ! Hạ sĩ Cơ nghe nói đưa tay rờ rẫm bứt bứt cổ áo : Trời ơi , thím Ba , thím Ba... Tôi khổ lắm , thím Ba à ! Y kêu lên rồi bỏ ly rượu , bước xuống đất , lê đôi giày bố có mắt cá đi xềnh xệch tới bên cây cột. |
* Từ tham khảo:
- xếp
- xếp
- xếp
- xếp ải
- xếp bằng
- xếp bằng tròn