| xệ | tt. Xụi, buông thõng xuống: Bị đánh, xệ một cánh tay. // Trễ, trệ, sa xuống: Môi xệ, cánh cửa xệ, vú xệ. |
| xệ | đgt. Sa và lệch xuống, do quá nặng: má xệ o béo xệ. |
| xệ | Sa xuống: Xệ môi. Bụng xệ. |
| xệ | Sa xuống, trễ xuống: Xệ môi. Chim xệ cánh. Béo xệ bụng. |
| Thực ra có thể chàng rể cũng hơi e ngại , trùng trình do dự trước khi rời căn nhà xập xệ của mình về gửi rể ông Tư Thới bên An Thái. |
| Cái cửa đã xệ rồi. |
| Mái tóc hoa râm chải lật ra phía sau , nụ cười lấp lánh nhưng chiếc răng bịt vàng và gọng kính lão xệ xuống trên mũi khiến đôi mắt nom như lồi ra , toàn bộ toát ra vẻ nghiêm nghị , mực thước và đe dọa. |
| Thầy kéo chiếc kính lão xệ xuống sống mũi , nhìn tôi trân trân , giọng xúc động : Ngạn đấy ử Em về từ?ôm nàỏ Tôi nhìn nụ cười lấp lánh những chiếc răng vàng của thầy , lòng bồi hồi khôn tả. |
| Thằng Xăm đi nghiêng nghiêng , vai trái hơi xệ xuống , không nhúc nhích. |
| Cho dời tỉnh lỵ Hà Nội ra Cầu Đơ (nay là khu vực trung tâm quận Hà Đông) , tổ chức khai thác tài nguyên , biến Đông Dương thành thị trường cho kỹ nghệ và thương mại Pháp khi đó đang xập xệ , thua kém nhiều nước Châu Âu. |
* Từ tham khảo:
- xếch
- xếch mé
- xệch
- xệch xạo
- xềm xệp
- xên