| xê xích | trt. Tròm-trèm, hơn kém một chút: Nói xê-xích; xê-xích một gang; tuổi cũng xê-xích. // Nh. Xê-dịch. |
| xê xích | - I. đgt. Xê dịch ít nhiều: Các thông số hai lần thí nghiệm xê xích không đáng kể. II. tt. Chênh lệch nhau ít nhiều, nhưng không đáng kể: Thu nhập của từng cán bộ có thể xê xích theo từng tháng. |
| xê xích | I. đgt. Xê dịch ít nhiều: Các thông số hai lần thí nghiệm xê xích không đáng kể. II. tt. Chênh lệch nhau ít nhiều, nhưng không đáng kể: Thu nhập của từng cán bộ có thể xê xích theo từng tháng. |
| xê xích | đgt 1. Chuyển một chút ra bên cạnh: Vì nhà dột, phải xê xích cái bàn. 2. Chỉ hơn kém một ít: Con số chỉ xê xích chút đỉnh. |
| xê xích | nht. Xê, thường dùng trong ngb. có nghĩa là phỏng chừng, trên dưới một chút: Xê-xích một hai tuổi. |
| xê xích | .- 1. đg. Chuyển đi một chút: Xê xích cái tủ về phía cửa sổ. 2. t. Hơn kém một chút: Xê xích nhau mười đồng. |
| xê xích | Dịch đi một tí: Xê-xích chỗ nọ ra chỗ kia. Nghĩa bóng: Phỏng chừng trên dưới khoảng đó, không đúng hẳn: Xê-xích mươi đồng. |
| Dải tần xê xích là hỏng ngay , ồn và rất khó bắt được liên lạc với đài bạn. |
| Có khi xê xích một phút là thay đổi rồi , phải thủ kỹ mới được. |
Năm sớm năm muộn xê xích ít chút nhưng nói chung hàng năm cứ đến khoảng cuối tháng mười một , đầu tháng chạp dương lịch , khi những chiếc lá bàng chuyển dần từ màu xanh sang màu đồng điếu , thời tiết bắt đầu ngả hẳn sang mùa đông , trời đất thấm lạnh đôi khi có thể giá rét thấu xương thứ rét ngọt như người ta vẫn nói thì cũng là lúc dân làm báo Hà Nội chúng tôi bắt tay vào một công việc thuộc loại vất vả trong năm là chuẩn bị những số báo tết. |
| Độ bám của miếng dán này tốt đến mức có thể dán chắc chắn Vital lên mặt phẳng 70 độ mà không bị xxê xíchgì. |
* Từ tham khảo:
- xế
- xế bóng
- xế chiều
- xệ
- xệ xệ
- xếch