| xẹt | bt. Vụt thoáng qua thật lẹ: Bay xẹt, chạy xẹt; điện xẹt, sao xẹt. // (B) Băng ngang thật lẹ: Đang đi bên mặt, vụt xẹt qua trái. // (B) C/g. Xịt, và Xẹp, tiếng nổ lép: Nổ cái xẹt. // Không ra chi cả: Bốc-xẹt, lảng-xẹt. // (bạc) đt. Xổ, bày lá bài ăn-thua ra: Xẹt cơ, xẹt rô (cắc-tê), xẹt pháo đỏ (cu-di). |
| xẹt | tt. (Bay qua) rất nhanh, vụt qua nhanh và dường như biến mất luôn: Máy bay xẹt qua o Viên đạn xẹt qua. |
| xẹt | trgt Vụt qua: Thỉnh thoảng mới có tiếng xe điện chạy xẹt qua (Sơn-tùng). |
| xẹt | đt. Vụt qua: Đạn xẹt qua tai. || Sao xẹt. |
| xẹt | .- ph. Vụt qua: Bay xẹt ngang đầu. |
| xẹt | Vụt qua: Chim bay xẹt ngang. |
| Tự nhiên tôi thấy như bị điện xẹt vậy , trong đầu tôi xuất hiện cả nghìn kịch bản trong đó tôi "tình cờ" làm quen với anh chàng này. |
| Chạy vào trong rồi tôi mới thấy mình lãng xẹt , không đâu lại bị khỉ đánh ghen. |
| Không muốn phải tốn tiền thuê nhà nghỉ lãng xẹt như vậy , tôi đi vòng vòng do thám. |
| ATN lại lẳng lặng lấy thuốc ra vo , rồi buông một câu lãng xẹt. |
| Đạn xẹt vô hang chạm đá , nhoáng lửa. |
| Đimột đỗi , bỗng thấy phía trước có đèn pin xẹt ngang. |
* Từ tham khảo:
- xê
- xê
- xê dịch
- xê xích
- xề xệ
- xế