| xét nghiệm | đgt. Phân tích bằng phương pháp khoa học, nhờ các thiết bị hiện đại, để giúp chẩn đoán bệnh hoặc phát hiện những thay đổi về mặt sinh lí: xét nghiệm mẫu o xét nghiệm nước tiểu o xét nghiệm thai sớm. |
| xét nghiệm | đgt Phân tích bằng phương pháp khoa học để chuẩn đoán bệnh của bệnh nhân: Bác sĩ đã xét nghiệm máu của chị ấy trước khi kê đơn. |
| xét nghiệm | .- Phân tích để chẩn đoán bệnh: Xét nghiệm phân. |
| Cư dân thấy người lạ về , họ nghĩ là chưa khai báo , họ lo chưa xét nghiệm , trốn cách ly , họ báo ban quản lý lên kiểm tra rồi làm khó thằng em thì sao Đoan thận trọng. |
| Hành khách được khám , xét nghiệm sàng lọc. |
| Các thầy thuốc khám và xét nghiệm mà chả tìm ra bệnh nào. |
| Chúng tôi hàng ngày vẫn tham gia lấy mẫu xét nghiệm Covid trong cộng đồng , nhập dữ liệu. |
| Họ xét nghiệm đủ thứ rồi kết luận , giai đoạn cuối. |
| Con gái đưa cho Phú tờ giấy xét nghiệm của bệnh viện , đúng là thằng Nhất mang bệnh , căn bệnh từng làm chị đau đớn và mất đi. |
* Từ tham khảo:
- xét xử
- xẹt
- xê
- xê
- xê
- xê dịch