| xét đoán | đt. Xem-xét và đoán-định: Biện-lý xét-đoán tội-trạng để đưa ra toà thích-ứng hoặc tha bổng bị-can. |
| xét đoán | - đg. Xem xét để nhận định, đánh giá. Xét đoán con người qua việc làm. Xét đoán sáng suốt. |
| xét đoán | đgt. Xem xét để nhận định, đánh giá và kết luận: Xét đoán cán bộ qua kết quả công việc o xét đoán không chính xác. |
| xét đoán | đgt Nhận định sau khi đã nghiên cứu kĩ: Xét đoán công việc cơ quan. |
| xét đoán | đt. Xét và đoán. |
| xét đoán | .- Nhận định sau khi đã nghiên cứu: Xét đoán công việc. |
Ái phụng phịu tỏ ý không bằng lòng : Không phải thế đâu , mọi lần rét hơn thế này , cũng đi chơi thì sao ? Thấy Ái thông minh , có trí xét đoán , Huy vui cười cúi xuống hôn cháu lên hai má rồi hỏi : Vậy Ái có biết vì sao không đi được không ? Ái buồn rầu : Chỉ tại hôm nọ cái bà gì bà ấy đến chơi , bà ấy chòng mẹ , nên mẹ giận , mẹ ở nhà. |
Ông giáo nhìn Lữ , không còn dám tin ở khả năng xét đoán tính tình đám học trò nhỏ của mình. |
| Anh hiểu thầy không thể phủ nhận cái lâu nay đã trở thành nền móng của nếp suy nghĩ , cách xử thế , lối xét đoán. |
| Trước mắt ông , có nhiều biến cố trọng đại dồn dập đến , trong đó thực lực và ý định của quân Bắc Hà thế nào thì ông không dám tin ở khả năng xét đoán của mình. |
| Có thể là chú , là cháu , là vô số người bàn tán , bình phẩm , xét đoán , khen chê về cái gì đó. |
| Có thể là chú , là cháu , là vô số người bàn tán , bình phẩm , xét đoán , khen chê về cái gì đó. |
* Từ tham khảo:
- xét lại
- xét nét
- xét nghiệm
- xét soi
- xét xử
- xẹt