| xét hỏi | đt. Xem-xét hồ-sơ và tra-hỏi bị-can: Cuộc xét hỏi của dự-thẩm. |
| xét hỏi | - đgt. Hỏi trực tiếp để phát hiện, xác minh hành vi phạm pháp của đối tượng nào: xét hỏi bị can xét hỏi giấy tờ điều tra xét hỏi. |
| xét hỏi | đgt. Hỏi trực tiếp để phát hiện, xác minh hành vi phạm pháp của đối tượng nào: xét hỏi bị can o xét hỏi giấy tờ o điều tra xét hỏi. |
| xét hỏi | đgt Trực tiếp hỏi về mọi mặt xem nên đối xử thế nào: Công an xét hỏi tên buôn ma tuý. |
| xét hỏi | .- Hỏi để biết rõ sự việc: Xét hỏi người bị can. |
| Lúc về vào cửa thành cũng không ai xét hỏi. |
| Cửa thành , hai tên lính áo vải đen trong lót vải vàng , tay chẽn , khố lục thắt ngang lưng , xét hỏi người ra vào. |
Dù trở thành thành phố nhưng những ngày đầu Hà Nội vẫn là thành phố bảo hộ , chưa thực sự là thuộc địa nên vẫn còn nha huyện Thọ Xương mà lỵ sở ở thôn Tiên Thị (nay tương ứng với phố Ngõ Huyện) để giải quyết những việc như : thu thuế , điều tra xét hỏi , giải quyết các tranh chấp... Tuy nhiên đến 6 1896 chức này bị xóa bỏ , sau đó lập ra nha hiệp lý chỉ để giải quyết vấn đề tư pháp nhưng bị xóa bỏ ngay vì thành phố đã có tòa án. |
| Long hầu đứng bên khẽ rỉ tai bảo Trịnh rằng : Chi bằng khai tên tuổi Dương thị , xin cũng bắt đến xét hỏi. |
| Kịp khi Tông đến bộ76 , xét hỏi tình trạng làm phản , người ta đều nói rằng chính lệnh trước thuế má nặng quá , trăm họ không ai không khốn khổ túng thiếu , Kinh sư thì xa , không biết tố cáo vào đâu , dân không sống nổi , nên tụ họp nhau để chống , chứ không thực sự làm phản. |
4. Các quan ải xét hỏi về mắm muối |
* Từ tham khảo:
- xét nét
- xét nghiệm
- xét soi
- xét xử
- xẹt
- xê