| xét nét | đt. Tìm-tòi thật kỹ việc đã qua coi phải quấy thế nào: Xét-nét công, tội. |
| xét nét | đgt. Để ý từng cái vụn vặt, nhỏ nhặt của người khác để đánh giá, nhận xét về người ta: Bà mẹ chồng có tính hay xét nét con dâu o xét nét từng lời nói, cử chỉ. |
| xét nét | đgt Chú ý đến những điều nhỏ nhặt của người khác để bắt bẻ: Bà ta xét nét từng li từng tí đến lời ăn tiếng nói của người con dâu. |
| xét nét | tt. Xem xét từng tý để bắt bẻ người. |
| xét nét | .- Bắt bẻ từng li từng tí. |
| xét nét | Xem xét từng ly từng tý để hòng bẻ bắt người ta: Tính hay xét-nét. |
| Nàng vẫn biết Dũng tính thích tự do không muốn ai đụng chạm , thế mà đã nhiều lần bị ông tuần và nhiều người trong nhà xét nét , đã bao phen khó chịu rồi. |
| Thế mà bà phán thì không những lưu ý đến Hồng , bà còn xét nét Hồng từng li từng tí. |
| Chàng để ý dò xét nét mặt của cô đỡ nhưng vẫn thấy cô ta bình tĩnh như thường , nhẹ nhàng đi ra ngoài lấy chai nước hay cái khăn mặt. |
| Chưa được đích danh gọi là bà Chánh , nhưng bà Hai biết lắm , mọi người đã xét nét nhìn bà như một bà Chánh. |
Anh không ngờ nhiều cái bắt anh phải làm quen , dù chả to tát , chả khó khăn gì , để ý một chút là làm ngay được , nó cũng hợp lý nhưng sao mà phiền toái , xét nét vụn vặt đến khó chịu. |
| Thấy một vài việc làm không đúng ý mình Châu bắt đầu xét nét từng việc làm của nó. |
* Từ tham khảo:
- xét soi
- xét xử
- xẹt
- xê
- xê
- xê