| xét lại | tt. Thuộc về chủ nghĩa xét lại, theo chủ nghĩa xét lại: Phần tử xét lại o có tư tưởng xét lại. |
| xét lại | đgt Suy nghĩ kĩ về sự việc đã qua xem là đúng hay sai: Sau khi nhận được sự phản kháng, hội đồng đã xét lại cách giải quyết của mình.c |
| xét lại | .- Thêm lần nữa, duyệt lại thái độ, chủ trương cũ: Thử xét lại thái độ, như thế có đúng hay không. |
| xét lại | (chủ nghĩa).- Thái độ chính trị của bọn cơ hội chủ nghĩa, cải lương chủ nghĩa, cho rằng cần phải sửa đổi những nguyên tắc căn bản của chủ nghĩa Mác-Lê-nin thì mới thích ứng được với thời đại mới. |
Chàng rón rén bước lên rồi xem xét lại một lượt khắp các xó gác chuông. |
| Mai sau cùng nàng mới ôn tồn nói : Bẩm bà lớn , xin bà lớn xét lại cho con được nhờ , con có phải người bậy bạ đâu , cha con cũng đỗ đạt , nhà con cũng là một nhà đời đời theo nho giáo. |
| Biết đâu ông đốc Minh chỉ vì nhân đạo mà muốn cứu vớt chị em ta ! Huy hơi cau mày : Phải anh tham Lộc cũng đã đem nhân đạo đối đãi với chúng ta ! Mai tỏ ý không bằng lòng : Em cũng nên xét lại , anh ấy chỉ vì vâng lời mẹ. |
| Những ý tưởng kia , Mai đã suy đi xét lại hàng nghìn hàng vạn lần thì làm gì nay Mai không diễn đạt được chu đáo. |
Ai chẳng ham sang trọng Ai chẳng vọng sang giàu Nhưng mà em xét lại câu : Đồng thanh tương ứng , đồng khí tương cầu Vậy nên em bỏ thảm bỏ sầu Đành cam chịu cực , hơn cơ cầu về sau. |
| Xin thầy bớt giận mà xét lại. |
* Từ tham khảo:
- xét nghiệm
- xét soi
- xét xử
- xẹt
- xê
- xê