| xe nước | dt. Xe có thùng dài chở nước ngọt đi đổi. |
| xe nước | Nh. Cọn. |
| Chiều nghỉ. Đêm xe nước |
Tôi tấp xe vào lề , ngồi nép sau một xe nước mía. |
| Chiều nghỉ. Đêm xe nước |
| Ít phút nữa , vừa la lối bà mẹ để xe nước mía choáng đường vừa thọc tay vào hộc tiền còm , nó sẽ nhơn nhơn bước ra. |
Mua nước mía hả cổ Người đàn bà nhìn Hai từ sau xe nước. |
| Chục buổi sớm giả đò đi chợ , ngang qua ngang lại xe nước mía , nhưng đập vào mắt Hai chỉ có thằng người hiện ra sau cánh cửa mở. |
* Từ tham khảo:
- xe quệt
- xe song mã
- xe tải
- xe tay
- xe tăng
- xe thồ