| xe quệt | dt. Xe không bánh, do trâu bò kéo chạy trước trên đường ở trung du miền núi, để vận chuyển hàng. |
| xe quệt | dt Phương tiện vận chuyển không có bánh do trâu kéo: Ngày nay chỉ ở miền núi hẻo lánh, người ta mới dùng xe quệt. |
| xe quệt | .- Phương tiện vận chuyển không có bánh, do trâu kéo, dùng ở miền núi. |
| Chiếc xe cứu thương từ ngoài tỉnh vào chở lái xe tải bị thương đã không đủ chỗ cho những người bị thùng xe quệt ép vào hàng lan can bằng sắt. |
* Từ tham khảo:
- xe tải
- xe tay
- xe tăng
- xe thồ
- xe thồ mộ
- xe tơ kết tóc