| xe điện ngầm | dt. Xe gồm nhiều toa chạy bằng điện với tốc độ lớn trong đường hầm dưới lòng đất: ga xe điện ngầm o Đi xe điện ngầm ở Mát-xcơ-va thật là thuận tiện. |
| xe điện ngầm | dt Xe điện chạy trong hầm đào dưới mặt đất: ở Pa-ri, đi lại bằng xe điện ngầm, rất tiện. |
| Cuộc sống của nhiều người lao động căng thẳng và đơn điệu đến mức được tóm tắt thành 3 từ "Métro Boulot Dodo" ; tức đi làm bằng xxe điện ngầm làm việc hết giờ lại xuống xe điện ngầm về ăn và ngủ , hôm sau lại bắt đầu một chu kỳ y như vậy. |
| Hệ thống xxe điện ngầmcủa thủ đô hoạt động từ 4 giờ sáng đến 21 giờ đêm. |
| Các quan chức ngành giao thông dự báo số hành khách đi xxe điện ngầmsẽ vượt quá 1 triệu lượt người và là kỷ lục của ngày thường. |
| Môi trường đầu tư ở Việt Nam đặc biệt hấp dẫn đối với các nhà đầu tư Đức và nhân chuyến thăm này , Cộng hòa Liên bang Đức ký kết dự án xây dựng tuyến xxe điện ngầmsố 2 tại Thành phố Hồ Chí Minh ; ký kết Hiệp định vay vốn của Ngân hàng tái thiết KFW ; mở rộng trường đại học Việt Đức tại Thành phố Hồ Chí Minh ; hợp tác đào tạo nghề. |
| Đặc biệt là tại các sân bóng , "Fan Zones" (khu vực có đông người hâm mộ tụ tập) và những địa điểm giao thông lớn (trạm xe bus , xxe điện ngầm,...). |
| Sân băng dành để chơi khúc côn cầu ở Bình Nhưỡng Một bức phù điêu ở nhà ga xxe điện ngầm. |
* Từ tham khảo:
- xe đò
- xe gắn máy
- xe gió
- xe gíp
- xe goòng
- xe hàng