| xe cút kít | dt. Xe đóng bằng gỗ, một bánh, có hai càng để đẩy, khi chạy thường phát ra tiếng kêu "cút kít". |
| xe cút kít | dt Xe có một bánh bằng gỗ và hai càng do một người đẩy đi: Hồi ấy người ta chở lợn đi chợ bằng xe cút kít. |
| xe cút kít | .- X. Cút kít. |
Cô thử nghĩ coi : Vốn liếng ban đầu chỉ là mấy gian lán trơ trụi , mấy cái xe cút kít long bánh , người ngợm thì mới có vài chục , hầu hết đều xanh xao vàng bủng , muốn tồn tại , muốn không bán xới mà đi tôi phải bán gỗ chứ. |
| Có một câu nói của một khách tham quan người Pháp mà chị Xuân nhớ mãi khi ông nhìn thấy chiếc xxe cút kíttự chế vận chuyển lương thực của một người nông dân Việt Nam : "Một dân tộc nào mà dám hy sinh cả tín ngưỡng của mình để giành lấy độc lập tự do thì dân tộc ấy tất sẽ chiến thắng". |
| "Tôi nằm mơ thấy có một người đẩy chiếc xxe cút kítcó rất nhiều mầm cây. |
| Nghe bà con trong bản phàn nàn các cháu phải lội ruộng tới trường , ông đã tự cưa xẻ làm chiếc xxe cút kítbằng gỗ để chở đất. |
| Ông dùng thuổng đào đất dưới ruộng , rồi dùng xxe cút kítchở đắp đường. |
| Mỗi khi đường bị lầy lội từng đoạn , ông vẫn lọ mọ cùng với chiếc xxe cút kítlấy đất để sửa. |
* Từ tham khảo:
- xe du lịch
- xe đạp
- xe điện
- xe điện bánh hơi
- xe điện ngầm
- xe điếu